Lịch vạn niên - Chọn giờ tốt ngày đẹp
Ngày cần xem
Ngày khởi sự (DL)
Giờ khởi sự

Hướng dẫn xem ngày tốt ngày đẹp xuất hành theo lịch Khổng Minh

Thứ sáu - 26/03/2021 21:36
Gia Cát Lượng, tự là Khổng Minh, hiệu Ngọa Long tiên sinh không những tinh thông binh pháp mà còn “trên thông thiên văn, dưới tường địa lý”. Cùng tìm hiểu phép xem ngày xuất hành theo Khổng Minh qua bài viết sau đây.

Bài viết “Hướng dẫn xem ngày tốt ngày đẹp xuất hành theo lịch Khổng Minh” gồm các phần chính sau đây:

  1. Tìm hiểu về Gia Cát Lượng - Khổng Minh – Ngọa Long Tiên Sinh
  2. Hướng dẫn cách tính ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh
  3. Ý nghĩa các ngày Đường Phong – Kim Thổ - Kim Dương – Thuần Dương – Đạo Tặc – Hảo Thương
  4. Ý nghĩa các ngày Thiên Đạo – Thiên Môn – Thiên Đường – Thiên Tài – Thiên Tặc – Thiên Dương – Thiên Hầu – Thiên Thương
  5. Ý nghĩa các ngày Chu Tước – Bạch Hổ Đầu – Bạch Hổ Kiếp – Huyền Vũ – Thanh Long Đầu – Thanh Long Kiếp – Thanh Long Túc – Bạch Hổ Túc

1. Tìm hiểu về Gia Cát Lượng - Khổng Minh – Ngọa Long Tiên Sinh

Gia Cát Lượng (181 -234), tự là Khổng Minh, hiệu Ngọa Long tiên sinh, là Thừa tướng, công thần khai quốc gây dựng nên nhà Thục Hán, hình thành thế chân vạc Tam quốc (Ngô, Thục, Ngụy). Ông cũng là người chỉ huy quân sự tài ba nổi tiếng nhất thời Tam Quốc.

Trong tác phẩm Tam quốc diễn nghĩa, một trong Tứ đại kỳ thư của văn học Trung Hoa thì La Quán Trung Trong đã xây dựng hình tượng của 3 tuyệt: Tuyệt nhân là Lưu Bị, tuyệt gian là Tào Tháo, tuyệt trí là Khổng Minh. Trong đó Gia Cát Lượng là biểu tượng của lòng trung nghĩa và trí tuệ anh minh, được mô tả là một vị thừa tướng tài đức song toàn với tài năng "xuất quỷ nhập thần", đoán mưu lập kế như thần. 

Gia Cát Lượng không những tinh thông binh pháp mà còn có năng lực dự đoán siêu thường, có thể nói là “trên thông thiên văn, dưới tường địa lý”. Ông tinh thông thuật xem tướng, thuật số Dịch lý, từ quan sát thiên tượng mà phán đoán được tương lai. Một dự ngôn nổi tiếng là chuẩn xác được người đời biết đến của Gia Cát Lượng là “Mã Tiền Khóa”. Đây là tiên tri của Gia Cát Lượng về những việc lớn sẽ xảy ra trong thiên hạ.

2. Hướng dẫn cách tính ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Xem ngày đẹp xuất hành theo cụ Khổng Minh
Xem ngày đẹp xuất hành theo cụ Khổng Minh

Xem ngày xuất hành theo Khổng Minh – Ngọa Long Tiên sinh là phép xem ngày tốt xấu nhanh bằng cách tra bảng. Trước tiên ta phải xác định được “ngày sóc” (mùng 1) của mỗi tháng là ngày gì theo bảng dưới đây:

Stt Tháng âm lịch Ngày mùng 1 (ngày sóc)
1 Tháng 1, tháng 4, tháng 7, tháng 10 Đường Phong
2 Tháng 2, tháng 5, tháng 8, tháng 11 Thiên Đạo
3 Tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng 12 Chu Tước

Sau khi biết được ngày sóc mùng 1 mỗi tháng thì ta tính được ngày tiếp theo dựa trên trật tự các ngày như bảng dưới đây:

Stt Tháng 1, 4, 7, 10 Tháng 2, 5, 8, 11 Tháng 3, 6, 9, 12
1 Đường Phong Thiên Đạo Chu Tước
2 Kim Thổ Thiên Môn Bạch Hổ Đầu
3 Kim Dương Thiên Đường Bạch Hổ Kiếp
4 Thuần Dương Thiên Tài Bạch Hổ Túc
5 Đạo Tặc Thiên Tặc Huyền Vũ
6 Hảo Thương Thiên Dương Thanh Long Đầu
7   Thiên Hầu Thanh Long Kiếp
8   Thiên Thương Thanh Long Túc

Tôi ví dụ: Ngày 22/1/2023 dương lịch tức ngày mùng 1/1/2023 âm lịch là ngày Đường Phong, thì ngày mùng 2/1 sẽ là Kim Thổ, mùng 3/1 sẽ là Kim Dương, ngày 4/1 sẽ là Thuần Dương, ngày 5/1 sẽ là Đạo Tặc, ngày 6/1 sẽ là Hảo Thương và 7/1 lại quay về Đường Phong. Các ngày tiếp theo tính tương tự.

Sang này 1/2 sẽ lại bắt đầu lại bằng Thiên Đạo, 2/2 là Thiên Môn, 3/2 là Thiên Đường, 4/2 là Thiên Tài, 5/2 là Thiên Tặc, 6/2 là Thiên Dương, mùng 7/2 là Thiên Hầu, 8/2 là Thiên Thương và mùng 9/2 lại quay về Thiên Đạo. Các ngày tiếp theo tính tương tự.

Sang này 1/3 sẽ lại bắt đầu lại bằng Chu Tước, 2/3 là Bạch Hổ Đầu, 3/3 là Bạch Hổ Kiếp, 4/3 là Bạch Hổ Túc, 5/3 là Huyền Vũ, 6/3 là Thanh Long Đầu, mùng 7/3 là Thanh Long Kiếp, 8/3 là Thanh Long Túc và mùng 9/3 lại quay về Chu Tước. Các ngày tiếp theo tính tương tự.

Các tháng tiếp theo cách tính tương tự. Để biết một ngày bất kỳ là ngày nào các bạn có thể tra cứu lịch vạn niên trên xemvm.com

Thực tế việc xác định ngày đẹp, ngày xấu không hề mê tín mà có cơ sở khoa học, rất phức tạp đòi hỏi sự hiểu biết sâu về âm dương, ngũ hành, các ngôi sao…và cần phải phối hợp nhiều phương pháp xem ngày như sau:

Xem ngày tốt xấu theo nhị thập bát tú (28 sao)

Xem ngày theo sinh khắc ngũ hành can chi: ngày Bảo nhật, ngày Thoa nhật, ngày Phạt nhật, ngày Chế nhật, ngày Ngũ ly nhật.

Tránh ngày xung khắc với tuổi người chủ sự

Phép xem ngày tốt xấu theo lục diệu qua 6 đốt ngón tay: Ngày Đại An, ngày Lưu Liên, ngày Tốc Hỷ, ngày Xích Khẩu, ngày Tiểu Cát, ngày Không Vong

Xem ngày theo Thập Nhị Trực (12 trực): Trực Kiến; Trực Trừ; Trực Mãn; Trực Bình; Trực Định; Trực Chấp; Trực Phá; Trực Nguy; Trực Thành; Trực Thu; Trực Khai; Trực Bế

Xem ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Xem ngày theo Thông thư, ngọc hạp chánh tông

Phép xem ngày tốt xấu theo Kinh Kim Phù (Cửu Tinh): Ngày Yểu Tinh, Ngày Hoặc Tinh, Ngày Hòa Đao, Ngày Sát Cống, Ngày Trực Tinh, Ngày Quẻ Mộc, Ngày Giác Kỷ, Ngày Nhân Chuyên, Ngày Lập Tảo

Xem ngày tốt xấu theo kinh dịch dựa trên lập quẻ mai hoa dịch số

Lịch vạn niên của xemvm.com là phần mềm lịch vạn niên duy nhất hiện nay đưa ra đầy đủ kết quả và luận giải về tất cả các phương pháp xem ngày bên trên…nên vinh dự được độc giả bình chọn là phần mềm lịch vạn niên số 1 hiện nay. Phiên bản lịch vạn niên 2023 hoàn toàn mới của chúng tôi không những giao diện đẹp, dễ sử dụng mà còn luận giải chính xác và chi tiết từng mục giúp độc giả dễ dàng lựa chọn được ngày tốt, giờ đẹp để khởi sự công việc. Hãy thử một lần để cảm nhận sự khác biệt so với các phần mềm lịch vạn sự khác.

Lịch vạn niên - Chọn giờ tốt ngày đẹp
Ngày cần xem
Ngày khởi sự (DL)
Giờ khởi sự

3. Ý nghĩa các ngày Đường Phong – Kim Thổ - Kim Dương – Thuần Dương – Đạo Tặc – Hảo Thương

  • Ý nghĩa ngày Đường Phong: là ngày rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • Ý nghĩa ngày Kim Thổ: là ngày xấu, ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ý nghĩa ngày Kim Dương: là ngày tốt, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • Ý nghĩa ngày Thuần Dương: là ngày tốt, xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • Ý nghĩa ngày Đạo Tặc: là ngày rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
  • Ý nghĩa ngày Hảo Thương: là ngày tốt, xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

4. Ý nghĩa các ngày Thiên Đạo – Thiên Môn – Thiên Đường – Thiên Tài – Thiên Tặc – Thiên Dương – Thiên Hầu – Thiên Thương

  • Ý nghĩa ngày Thiên Đạo: là ngày xấu, xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Môn: là ngày tốt, xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Đường: là ngày tốt, xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Tài: là ngày tốt, nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Tặc: là ngày xấu, không nên xuất hành, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Dương: là ngày tốt, nên xuất hành, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Hầu: là ngày xấu, Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • Ý nghĩa ngày Thiên Thương: là ngày tốt, nếu xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

5. Ý nghĩa các ngày Chu Tước – Bạch Hổ Đầu – Bạch Hổ Kiếp – Huyền Vũ – Thanh Long Đầu – Thanh Long Kiếp – Thanh Long Túc – Bạch Hổ Túc

  • Ý nghĩa ngày Chu Tước: là ngày xấu, Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ý nghĩa ngày Bạch Hổ Đầu: là ngày tốt, xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ý nghĩa ngày Bạch Hổ Kiếp: là ngày tốt, nên xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ý nghĩa ngày Bạch Hổ Túc: là ngày rất xấu, cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
  • Ý nghĩa ngày Huyền Vũ: là ngày xấu, xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ý nghĩa ngày Thanh Long Đầu: là ngày tốt, xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
  • Ý nghĩa ngày Thanh Long Kiếp: là ngày rất tốt, xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Ý nghĩa ngày Thanh Long Túc: là ngày xấu, đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Bạn vừa xem bài viết Hướng dẫn xem ngày tốt ngày đẹp xuất hành theo lịch Khổng Minh” của Thầy Uri – một chuyên gia phong thủy, dịch học của xemvm.com. Đừng quên trải nghiệm 1 lần phần mềm luận giải vận mệnh trọn đời chính xác nhất hiện nay của chúng tôi ở bên dưới. Phần mềm xem vận mệnh trọn đời của chúng tôi phân tích bát tự (giờ ngày tháng năm sinh) theo lá số tử vi, lá số tứ trụ rồi giải đoán chi tiết vận mệnh theo tử vi khoa học, tứ trụ tử bình, luận đoán giàu nghèo theo phép cân xương đoán số, theo thập nhị trực, mệnh theo cửu tinh, theo sách số diễn cầm tam thế diễn nghĩa…nhằm giúp độc giả có cái tổng hợp, cho kết quả chính xác hơn… nên vinh dự được độc giả bình chọn là phần xem vận mệnh uy tín nhất hiện nay. Hãy thử một lần để cảm nhận sự khác biệt so với các phần mềm xem vận mệnh trọn đời khác.

Xem bói vận mệnh trọn đời
Ngày sinh(DL)
Giờ sinh
Giới tính

Tác giả bài viết: Thầy Uri – Chuyên gia phong thủy của xemvm.com

Nguồn tin: Tổng hợp từ sách, báo về xem ngày theo lịch Khổng Minh năm 2023

 Từ khóa: xem ngày tốt xấu

Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 4 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Nếu bạn thấy bài viết này bổ ích hãy ấn nút chia sẻ (share) bên dưới để ủng hộ chúng tôi và chia sẻ kiến thức hay cho bạn bè của bạn. Đừng quên truy cập fanpage Xemvm.com” để cập nhật các bài viết và các chương trình khuyến mãi mới nhất. Cám ơn bạn rất nhiều!
Phần mềm xem bói dãy số bất kỳ của số tài khoản ngân hàng, số CCCD, số CMT, số thẻ ATM, số sổ bảo hiểm xã hội… Chỉ cần nhập vào một dãy số và bát tự (giờ ngày tháng năm sinh) của bạn rồi kích vào “Luận giải”, hệ thống sẽ luận giải phân tích cát hung dãy số theo âm dương, ngũ hành, thiên thời (vận khí), phối quẻ theo mai hoa dịch số để tính ra quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, hào động, tính tổng nút dãy số, tính hung cát 4 số cuối theo 81 linh số… Hãy thử một lần để cảm nhận sự khác biệt so với các phần mềm xem bói dãy số khác.
Xem bói dãy số
Dãy số
Ngày sinh(DL)
Giờ sinh
Giới tính
Nếu bạn có bất cứ câu hỏi hoặc ý kiến góp ý để bài viết này… hoàn thiện hơn vui lòng để lại một bình luận bên dưới để chúng ta có thể thảo luận thêm!

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Xem ngày tốt xấu theo kinh dịch
Ngày cần xem
Ngày khởi sự (DL)
Giờ khởi sự
Hỗ trợ khách hàng
NV1: 0926.138.186 (Zalo)
NV2: 0926.138.186
Khiếu nại: 0926.138.186
Sim phong thủy điểm cao
Sim giảm giá
Thống kê
  • Đang truy cập162
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm161
  • Hôm nay52,015
  • Tháng hiện tại439,193
  • Tổng lượt truy cập59,481,785
Sim đẹp phong thủy

xemVM Copyright © 2019-2023
Nguyện làm người dẫn đường mang tri thức, tinh hoa văn hóa đến cho mọi người
Ghi rõ nguồn xemvm.com và gắn link website khi sử dụng lại thông tin từ trang này.

Powered by NukeViet , support by VINADES.,JSC
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây