Lịch vạn niên - Chọn giờ tốt ngày đẹp
Ngày cần xem
Ngày khởi sự (DL)
Giờ khởi sự

Luận giải ý nghĩa và hướng dẫn tính ngày giờ Xích Khẩu cần tránh khi chọn ngày tốt khởi sự

Thứ sáu - 16/04/2021 21:00
Bài viết này sẽ bàn về phép xem ngày tốt xấu theo Lục diệu, đồng thời luận giải tại sao ngày Xích Khẩu là ngày xấu trong lục diệu theo sách thông thư, trạch cát thần bí, lịch vạn niên…Hướng dẫn cách tránh giờ Xích Khẩu để xuất hành theo Lý Thuần Phong.

Bài viết “Luận giải ý nghĩa và hướng dẫn tính ngày giờ Xích Khẩu cần tránh khi chọn ngày tốt khởi sự” gồm các phần chính sau đây:

  1. Luận bàn về phép xem ngày tốt xấu theo lục diệu
  2. Hướng dẫn tính ngày Xích Khẩu – Ngày xấu trong Lục diệu (tiểu lục nhâm)
  3. Ý nghĩa của ngày Xích Khẩu theo sách Thông thư
  4. Ý nghĩa của ngày Xích Khẩu theo sách Trạch cát thần bí
  5. Ý nghĩa của ngày Xích Khẩu theo sách Trạch cát dân gian toàn thư
  6. Ý nghĩa tốt xấu của ngày Xích Khẩu theo Lịch vạn niên
  7. Tổng hợp các ngày Xích Khẩu năm 2021 cần tránh
  8. Hướng dẫn tính giờ Xích Khẩu – Chọn giờ tốt theo Lý Thuần Phong

1. Luận bàn về phép xem ngày tốt xấu theo lục diệu (Tiểu lục nhâm)

Phép xem ngày tốt xấu theo lục diệu qua 6 đốt ngón tay là một phương pháp xem ngày tốt xấu nhanh do các thuật sỹ cổ xưa tạo ra. Vậy phép xem ngày lục diệu là gì? “Lục” là 6 còn “diệu” là tinh diệu thì ý chỉ các tinh quang, tinh tú (chòm sao) trong quỹ đạo của trời đất. Phương pháp này dựa trên số 6 là số đầu của dãy số thành (6 – 7 – 8 – 9 – 10) trong Hà Đồ. Số 6 cũng là số của 6 con Giáp trong vòng giáp tý 60 năm (Giáp Tý – Giáp Tuất – Giáp Thân – Giáp Ngọ – Giáp Thìn – Giáp Dần) thường được dùng trong phép tính “Độn lục giáp”, “Độn lục nhâm” hay lục hư, lục nhâm tiểu độn…Phép lục diệu còn được gọi là “Tiểu lục nhâm” là một phương pháp tính nhanh các ngày tốt xấu dựa theo quan niệm như sau: Mỗi năm có 12 tháng: 6 tháng lẻ thuộc Dương và 6 tháng chẵn thuộc Âm. Một vài nhà thuật số cho rằng “Dương” là đại diện cho những gì là tích cực, là thuận lợi, là may mắn; còn “Âm” là đại diện cho phần tiêu cực, khó khăn, điều không may. Thuyết này trái ngược với quan niệm của thuyết “ái ngẫu – tăng cơ” (có nghĩa là yêu số chẵn – ghét số lẻ) vì cho rằng số chẵn là số có đôi (số tốt) còn số lẻ là số đơn độc (số xấu).

Lục diệu ban đầu và Lục diệu lưu hành về sau có hơi khác nhau. Theo "Sự lâm quảng ký Lục diệu có tên là: Đại an, Lưu Liên, Tốc hỷ, Xích khẩu, Tiểu cát, Không vong. Còn "Đại ly thư” thì lại ghi là: Thái an, Lưu Liên, Tắt cát, Xích khẩu, Chu cát, Hư vong.

Có thể là do phát âm gần nhau, qua truyền miệng mà có sự thay đổi, về sau diễn biến thành: Đại an, Hữu dẫn, Triển thắng, Xích khẩu, Tiên phụ, Phật diệt.

2. Hướng dẫn tính ngày Xích Khẩu – Ngày xấu trong Lục diệu

Theo phép xem ngày lục diệu thì ngày đầu các tháng là đại diện cho tháng đó. Vì vậy ngày đầu các tháng “Dương” đều là ngày tốt còn ngày đầu các tháng “Âm” là ngày xấu. Mức độ tốt xấu được chia làm 3 mức: tốt nhất (Đại An), rất tốt (Tiểu Cát), khá tốt (Tốc Hỷ) và xấu nhất (Lưu Liên nhiều website gọi nhầm thành Lưu Niên), rất xấu (Không Vong), khá xấu (Xích Khẩu).

Ta xác định được “ngày sóc” (mùng 1) của mỗi tháng là ngày gì trong lục diệu theo bảng dưới đây:

Stt Tháng âm lịch Ngày mùng 1 (ngày sóc)
1 Tháng 1, tháng 7 Tốc Hỷ
2 Tháng 2, tháng 8 Lưu Liên
3 Tháng 3, tháng 9 Tiểu Cát
4 Tháng 4, tháng 10 Không Vong
5 Tháng 5, tháng 11 Đại An
6 Tháng 6, tháng 12 Xích Khẩu

Sau khi biết được ngày mùng 1 thì ta tính được ngày tiếp theo dựa trên trật tự 6 ngày theo như sau:

1 – Đại An

2 – Lưu Liên (có sách gọi là Hữu Dẫn) có website viết nhầm thành Lưu Niên

3 – Tốc Hỷ (có sách gọi là Túc Hỷ hay Tiên Thắng)

4 – Xích Khẩu

5 – Tiểu Cát (có sách gọi là Tiên Phụ)

6 – Không Vong (có sách gọi là Phật Diệt)

Tôi ví dụ: Ngày 13/03/2021 dương lịch tức ngày mùng 1/2/2021 là ngày Lưu Liên, thì ngày mùng 2/2 sẽ là Tiểu Cát, ngày 3/2 sẽ là Không Vong, ngày 4/2 sẽ là Đại An, ngày 5/2 sẽ là Xích Khẩu, ngày 6/2 là Tốc Hỷ và 7/2 lại quay về Lưu Liên. Các ngày tiếp theo tính tương tự.

Hé lộ ý nghĩa ngày giờ Xích Khẩu?
Hé lộ ý nghĩa ngày giờ Xích Khẩu?

3. Ý nghĩa của ngày Xích Khẩu theo sách Thông thư

Xích khẩu là quả bần cùng

Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi

Chẳng thời mất của nó khi

Không thì chó cắn phân ly vợ chồng

4. Ý nghĩa của ngày Xích Khẩu theo sách Trạch cát thần bí

Xích khẩu giữ mồm miệng, việc quan phải đề phòng.

Vật mất phải tìm gấp, người đi có kinh hoàng.

Súc vật lắm tai quái, người ốm về Tây phương.

Lại phải phòng nguyền rủa, e rằng nhiều tai ương.

5. Ý nghĩa của ngày Xích Khẩu theo sách Trạch cát dân gian toàn thư

Xích khẩu chủ khẩu thiệt, quan phi thiết yêu phòng

Thất vật cấp khứ tầm, hành nhân hữu kinh hoàng

Lục xúc đa tác quái, bệnh giả xuất tây phương

Càng tu phòng chú trớ, khủng hãi nhiễm ôn dịch.

6. Ý nghĩa tốt xấu của ngày Xích Khẩu theo Lịch vạn niên

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,

Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,

Mất của gấp rút tìm tòi,

Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,

Trong nhà quái khuyển, quái kê,

Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,

Phòng người ếm ngải vô thường,

Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Kết luận ý nghĩa của ngày Xích Khẩu: Ngày Xích Khẩu là ngày xấu vừa, ngày này sáng tối là hung, khoảng giữa ngày từ 9 giờ đến 15 giờ còn tạm được. Trong ngày Xích Khẩu dễ xảy ra mâu thuẫn, cãi vã, dèm pha, kiện tụng, công việc khó thành. Do đó cần phải biết cẩn trọng giữ gìn lời nói. Nên hạn chế tiến hành các công việc lớn và quan trọng như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, động thổ, khởi công, nhập trạch, nhậm chức...

7. Tổng hợp các ngày Xích Khẩu năm 2021 cần tránh

Tôi xin tổng hợp các ngày Xích Khẩu năm 2021 theo tháng âm lịch để độc giả nhớ tránh khi chọn ngày đẹp khởi sự:

Tháng 1:

Tháng 2:

Tháng 3:

Tháng 4:

Tháng 5:

Tháng 6:

Tháng 7:

Tháng 8:

Tháng 9:

Tháng 10:

Tháng 11:

Tháng 12:

7. Hướng dẫn tính giờ Xích Khẩu – Chọn giờ tốt theo Lý Thuần Phong

Lý Thuần Phong là Quan Tư Thiên Giám (Thái sử lệnh) của triều đại nhà Đường. Ông là nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, cũng đồng thời là bậc thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. Ông rất nổi tiếng khi cùng với Viên Thiên Cang (Viên Thiên Cương) để lại “Thôi Bối Đồ” được coi là đệ nhất kỳ thư của Trung Quốc khi dự đoán được sự thay đổi của các triều đại một cách chính xác không kém “Mã Tiền Khóa” của Gia Cát Lượng.

Ngoài ra ông còn là tác giả của cuốn Giáp Tý Nguyên Lịch và có nhiều đóng góp trong việc biên soạn rất nhiều tác phẩm Chu thư, Tấn thư, Lương tư, Thiên văn chí, Ngũ hành chí…

Theo Lý Thuần Phong, mỗi ngày đều có 3 giờ tốt để xuất hành, gồm có: Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát và 3 giờ xấu cần tránh gồm có: Xích Khẩu, Tuyệt Lộ (có sách gọi là Không Vong), Lưu Liên. Sau đây là công thức tính giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong như sau:

X = [(Ngày âm + Tháng âm + Khắc định đi) - 2]/6

Trong đó:

Khắc định đi có giá trị từ 1 đến 6 phụ thuộc vào giờ chọn xuất hành và có được bằng cách tra bảng bên dưới. Do Lý Thuần Phong sử dụng kiểu 12 giờ nên giờ buổi sáng và chiều như nhau. Vì vậy tôi làm thêm kiểu giờ 24 để các bạn tiện tra cứu:

Khắc Buổi Kiểu giờ 12 Kiểu giờ 24
1 Buổi sáng 11h-1h 23h-1h Giờ Tý
2 1h-3h 1h-3h Giờ Sửu
3 3h-5h 3h-5h Giờ Dần
4 5h-7h 5h-7h Giờ Mão
5 7h-9h 7h-9h Giờ Thìn
6 9h-11h 9h-11h Giờ Tỵ
1 Buổi chiều 11h-1h 11h-13h Giờ Ngọ
2 1h-3h 13h-15h Giờ Mùi
3 3h-5h 15h-17h Giờ Thân
4 5h-7h 17h-19h Giờ Dậu
5 7h-9h 19h-21h Giờ Tuất
6 9h-11h 21h-23h Giờ Hợi

X là số dư của phép chia cho 6. Tùy thuộc vào số dư mà ta có được giờ như sau:

X=1 là giờ Đại An

X=2 là giờ Tốc Hỷ

X=3 là giờ Lưu Liên

X=4 là giờ Xích Khẩu

X=5 là giờ Tiểu Cát

X=0 (chia hết) là giờ Tuyệt Lộ

Tôi ví dụ để các bạn dễ hiểu. Bạn dự định khởi hành đi xa vào lúc 11h30 (thuộc khắc 1) Dương lịch 27/3/2020 tức Âm lịch 15-2-2021. Ta có:

X = [(15 + 2 + 1) - 2]/6 = 4 ta được Giờ Xích Khẩu rất xấu nên tôi quyết định đổi sang giờ 16h20 (thuộc khắc 4) thì X = [(15 + 2 + 4) - 2]/6 = 1 ta được Giờ Đại An rất tốt.

Ý nghĩa giờ Xích Khẩu (giờ xấu vừa): Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Tôi xin giải thích thêm cho rõ nghĩa: Thời xưa kinh tế chưa phát triển nên rất đói, đi xa dọc đường không nhiều quán ăn như bây giờ nhất là đi xa. Nếu phải đi thi dù gặp chuyện gì cũng nên bình tĩnh, nên giữ miệng, tránh nóng giận mà rước phiền phức, cãi cọ vào thân.

Tuy nhiên không chỉ đơn thuần là chỉ chọn các khung giờ tốt là Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát mà còn cần phải chú ý tới tuổi của mình mà luận sinh khắc ngũ hành.

Ví dụ: một người mệnh Thủy đi vào giờ Tốc Hỷ là giờ Giáp Ngọ (Sa trung Kim - Kim trong cát) thế là Kim sinh Thủy nên xuất hành rất tốt. Ngược lại nếu người mệnh Thủy này xuất hành vào giờ Tiểu Cát là giờ Bính Thìn (Sa trung Thổ - Đất pha cát) thế là Thổ khắc Thủy nên cái tốt của Tiểu Cát bị giảm đi gần hết. Do đó cũng là giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát mà có người đi được việc, có kẻ đi lại hỏng việc cũng là do ngũ hành sinh khắc cả.

Nếu bạn thấy bài viết này bổ ích hãy like, share bài viết và fanpage Xemvm.com để ủng hộ chúng tôi và chia sẻ kiến thức hay cho bạn bè của bạn. Vui lòng ghi rõ nguồn website xemvm.com khi bạn trích dẫn nội dung từ bài viết này. Cám ơn bạn rất nhiều!

Nếu bạn có bất cứ câu hỏi hoặc ý kiến góp ý để bài viết hoàn thiện hơn vui lòng gửi email về info@xemvm.com hoặc để lại một bình luận bên dưới để chúng ta có thể thảo luận thêm!

Tác giả bài viết: Thầy Uri – Chuyên gia phong thủy của xemvm.com

Nguồn tin: Tổng hợp từ sách, báo về ngày giờ Xích Khẩu

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Nếu bạn thấy bài viết này bổ ích hãy ấn nút chia sẻ (share) bên dưới để ủng hộ chúng tôi và chia sẻ kiến thức hay cho bạn bè của bạn. Đừng quên truy cập fanpage Xemvm.com” để cập nhật các bài viết và các chương trình khuyến mãi mới nhất. Cám ơn bạn rất nhiều!
Phần mềm xem bói dãy số bất kỳ của số tài khoản ngân hàng, số CCCD, số CMT, số thẻ ATM, số sổ bảo hiểm xã hội… Chỉ cần nhập vào một dãy số và bát tự (giờ ngày tháng năm sinh) của bạn rồi kích vào “Luận giải”, hệ thống sẽ luận giải phân tích cát hung dãy số theo âm dương, ngũ hành, thiên thời (vận khí), phối quẻ theo mai hoa dịch số để tính ra quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, hào động, tính tổng nút dãy số, tính hung cát 4 số cuối theo 81 linh số… Hãy thử một lần để cảm nhận sự khác biệt so với các phần mềm xem bói dãy số khác.
Xem bói dãy số
Dãy số
Ngày sinh(DL)
Giờ sinh
Giới tính
Nếu bạn có bất cứ câu hỏi hoặc ý kiến góp ý để bài viết này… hoàn thiện hơn vui lòng gửi email về địa chỉ xemvmu@gmail.com hoặc để lại một bình luận bên dưới để chúng ta có thể thảo luận thêm!

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Xem ngày tốt xấu theo kinh dịch
Ngày cần xem
Ngày khởi sự (DL)
Giờ khởi sự
Hỗ trợ khách hàng
NV1: 0926.138.186 (Zalo)
NV2: 0926.138.186
Khiếu nại: 0926.138.186
Sim phong thủy điểm cao
Sim phong thủy điểm cao
Sim giảm giá
Thống kê
  • Đang truy cập124
  • Máy chủ tìm kiếm20
  • Khách viếng thăm104
  • Hôm nay21,482
  • Tháng hiện tại4,365,077
  • Tổng lượt truy cập21,351,763
Sim đẹp phong thủy

xemVM Copyright © 2019-2022
Nguyện làm người dẫn đường mang tri thức, tinh hoa văn hóa đến cho mọi người
Ghi rõ nguồn xemvm.com và gắn link website khi sử dụng lại thông tin từ trang này.

Powered by NukeViet , support by VINADES.,JSC
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây